VN Export · EU / UK / US Document Generator
File warehouse staff cung cấp
XLSX · 1 FILECó thể chọn nhiều file cùng lúc
XLSX · MULTI-FILE| STT | Số Kiện | KG | CC | Tên Người Nhận | Item Description (Khai ký hàng hóa + Số lượng) |
|---|
| Weight Band | EUR/kg or Flat | Type |
|---|---|---|
| 0 - 1 kg | Flat EUR | |
| 1 - 3 kg (ePacket) | Flat EUR | |
| 1 - 3 kg (consol) | EUR/kg | |
| 3 - 10 kg | EUR/kg | |
| 10 - 15 kg | EUR/kg | |
| 15 - 21 kg | EUR/kg | |
| 21+ kg (on capped weight) | EUR/kg |
Seller IOSS Number / Street / Zipcode / City are shared with the "EU Configuration" block above (same legal exporter entity). Max Declared Value (EUR) is also shared from EU Configuration.
Các ô dưới đây là các cột cố định của mẫu — điền một lần, hệ thống rải xuống mọi dòng. Cột F / AE / AF lấy thẳng số AWB ở trên.
Ngưỡng IOSS là 150 EUR, tính trên cả kiện chứ không phải từng dòng. Mặc định để 149,9 để không có kiện nào nằm ĐÚNG trên ngưỡng — một lô mà chục kiện cùng khai chẵn 150,00 là dấu hiệu hải quan hay soi. Đổi thành 150 nếu muốn khai kịch trần. Sau khi tách, tổng cột Q của các dòng luôn bằng đúng cân nặng kiện (đã cắt trần).
| Weight Band | GBP/kg or Flat | Type |
|---|---|---|
| 0 - 1 kg | Flat GBP | |
| 1 - 3 kg | GBP/kg | |
| 3 - 10 kg | GBP/kg | |
| 10 - 15 kg | GBP/kg | |
| 15 - 21.5 kg | GBP/kg | |
| 21+ kg (on capped weight) | GBP/kg |
| # | Carton ID | Tracking | Consignee | Country | Actual Wt | Clear Wt | Qty | HS Code | Description | EUR | Product Src | Flags |
|---|
| Status | Name | Role | Apps | Created | Actions |
|---|